La mã tiếng Hàn là gì?
"la mã" trong tiếng Hàn là 나마 (danh từ riêng).
나마 Danh từ riêng
Nama羅馬 · Hán Việt: LA MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rôma, La Mã.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "la mã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
La mã tiếng Hàn là gì?
"la mã" trong tiếng Hàn là 나마 (Nama) (danh từ riêng).