Linh hồn tiếng Hàn là gì?
"linh hồn" trong tiếng Hàn là 영혼 (danh từ).
영혼 Danh từ
yeonghon靈魂 · Hán Việt: LINH HỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "linh hồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Linh hồn tiếng Hàn là gì?
"linh hồn" trong tiếng Hàn là 영혼 (yeonghon) (danh từ).