Môi tiếng Hàn là gì?
"môi" trong tiếng Hàn là 입술 (danh từ).
입술 Danh từ
ipsulTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi.
- 당신의 입술이 파랗습니다. Môi của bạn màu xanh dương.
- 네 입술이 파래. Môi của bạn màu xanh dương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Môi tiếng Hàn là gì?
"môi" trong tiếng Hàn là 입술 (ipsul) (danh từ).