Mồ tiếng Hàn là gì?
"mồ" trong tiếng Hàn là 무덤 (danh từ).
무덤 Danh từ
mudeomCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộ, mồ, mả, phần mộ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mồ tiếng Hàn là gì?
"mồ" trong tiếng Hàn là 무덤 (mudeom) (danh từ).