Nông thôn tiếng Hàn là gì?
"nông thôn" trong tiếng Hàn là 농촌 (danh từ).
농촌 Danh từ
nongchon農村 · Hán Việt: NÔNG THÔNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông thôn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông thôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nông thôn tiếng Hàn là gì?
"nông thôn" trong tiếng Hàn là 농촌 (nongchon) (danh từ).