시골
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sigol
[ɕʰiɡo̞ɭ] giọng máy của trình duyệt
시골 nghĩa là miền quê, vùng quê.
Nghĩa của 시골
Danh từ
- Miền quê, vùng quê, nông thôn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 시골
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ countryside, the country
Câu hỏi thường gặp
시골 nghĩa là gì?
시골 (danh từ) nghĩa là miền quê, vùng quê.
시골 đọc thế nào?
시골 đọc là sigol (romaja), IPA [ɕʰiɡo̞ɭ].