Núi namsan tiếng Hàn là gì?
"núi namsan" trong tiếng Hàn là 남산 (danh từ riêng).
남산 Danh từ riêng
Namsan南山 · Hán Việt: NAM SƠNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi Namsan (ở Seoul).
Câu hỏi thường gặp
Núi namsan tiếng Hàn là gì?
"núi namsan" trong tiếng Hàn là 남산 (Namsan) (danh từ riêng).