Năm mươi tiếng Hàn là gì?
"năm mươi" trong tiếng Hàn là 오십 (số từ), 쉰 (số từ).
오십 Số từ
osip五十 · Hán Việt: NGŨ THẬPSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm mươi.
쉰 Số từ
swinSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm mươi.
Câu hỏi thường gặp
Năm mươi tiếng Hàn là gì?
"năm mươi" trong tiếng Hàn là 오십 (osip) (số từ), 쉰 (swin) (số từ).