Nạn cháy lớn tiếng Hàn là gì?
"nạn cháy lớn" trong tiếng Hàn là 화재 (danh từ).
화재 Danh từ
hwajae火災 · Hán Việt: HỎA TAICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏa hoạn, nạn cháy lớn.
Câu hỏi thường gặp
Nạn cháy lớn tiếng Hàn là gì?
"nạn cháy lớn" trong tiếng Hàn là 화재 (hwajae) (danh từ).