TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

화재

Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hwajae [ˈɸwa̠(ː)d͡ʑɛ] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 火災 HỎA TAI 火 hỏa·災 tai

Lưu ý: âm Hán Việt “hỏa tai” — nghĩa tiếng Việt khác: 화재 nghĩa là vụ cháy, hoả hoạn, hỏa hoạn, nạn cháy lớn. Đừng hiểu theo âm Hán Việt.

화재 nghĩa là vụ cháy, hoả hoạn, hỏa hoạn, nạn cháy lớn.

Nghĩa của 화재

Danh từ

  1. Vụ cháy, hoả hoạn.
  2. Hỏa hoạn, nạn cháy lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 火災 — fire (as a disaster), blaze, conflagration

Câu hỏi thường gặp

화재 nghĩa là gì?

화재 (danh từ) nghĩa là vụ cháy, hoả hoạn, hỏa hoạn, nạn cháy lớn.

화재 đọc thế nào?

화재 đọc là hwajae (romaja), IPA [ˈɸwa̠(ː)d͡ʑɛ].

Âm Hán Việt của 화재 là gì?

화재 viết bằng chữ Hán là 火災, âm Hán Việt "hỏa tai". Lưu ý: nghĩa tiếng Hàn khác nghĩa của "hỏa tai" trong tiếng Việt — 화재 nghĩa là vụ cháy, hoả hoạn, hỏa hoạn, nạn cháy lớn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.