TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Nữ chính tiếng Hàn là gì?

"nữ chính" trong tiếng Hàn là 주인공 (danh từ).

주인공 Danh từ

ju'in'gong主人公 · Hán Việt: CHỦ NHÂN CÔNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nam chính, nữ chính, nhân vật chính.

Xem đầy đủ từ "주인공": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nữ chính tiếng Hàn là gì?

"nữ chính" trong tiếng Hàn là 주인공 (ju'in'gong) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.