TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Nam bán cầu tiếng Hàn là gì?

"nam bán cầu" trong tiếng Hàn là 남반구 (danh từ riêng).

남반구 Danh từ riêng

Namban'gu南半球 · Hán Việt: NAM BÁN CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nam bán cầu, bán cầu nam.

Xem đầy đủ từ "남반구": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nam bán cầu tiếng Hàn là gì?

"nam bán cầu" trong tiếng Hàn là 남반구 (Namban'gu) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.