Ngôn ngữ ký hiệu tiếng Hàn là gì?
"ngôn ngữ ký hiệu" trong tiếng Hàn là 수화 (danh từ).
수화 Danh từ
suhwa手話 · Hán Việt: THỦ THOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ ký hiệu, thủ ngữ, ngôn ngữ dấu hiệu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngôn ngữ ký hiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngôn ngữ ký hiệu tiếng Hàn là gì?
"ngôn ngữ ký hiệu" trong tiếng Hàn là 수화 (suhwa) (danh từ).