Người lính tiếng Hàn là gì?
"người lính" trong tiếng Hàn là 군인 (danh từ).
군인 Danh từ
gunin軍人 · Hán Việt: QUÂN NHÂNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính, lính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người lính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người lính tiếng Hàn là gì?
"người lính" trong tiếng Hàn là 군인 (gunin) (danh từ).