Ngoại giao tiếng Hàn là gì?
"ngoại giao" trong tiếng Hàn là 외교 (danh từ).
외교 Danh từ
oegyo外交 · Hán Việt: NGOẠI GIAOTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại giao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoại giao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại giao tiếng Hàn là gì?
"ngoại giao" trong tiếng Hàn là 외교 (oegyo) (danh từ).