TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Nguồn hy vọng tiếng Hàn là gì?

"nguồn hy vọng" trong tiếng Hàn là 희망 (danh từ).

희망 Danh từ

huimang希望 · Hán Việt: HY VỌNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguồn hy vọng.

Xem đầy đủ từ "희망": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nguồn hy vọng tiếng Hàn là gì?

"nguồn hy vọng" trong tiếng Hàn là 희망 (huimang) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.