Nhân dân tiếng Hàn là gì?
"nhân dân" trong tiếng Hàn là 인민 (danh từ), 민족 (danh từ), 국민 (danh từ).
인민 Danh từ
inmin人民 · Hán Việt: NHÂN DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dân, dân tộc.
민족 Danh từ
minjok民族 · Hán Việt: DÂN TỘCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dân.
국민 Danh từ
gungmin國民 · Hán Việt: QUỐC DÂNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dân, quốc dân, người dân (một nước).
Câu hỏi thường gặp
Nhân dân tiếng Hàn là gì?
"nhân dân" trong tiếng Hàn là 인민 (inmin) (danh từ), 민족 (minjok) (danh từ), 국민 (gungmin) (danh từ).