Nhãn cầu tiếng Hàn là gì?
"nhãn cầu" trong tiếng Hàn là 안구 (danh từ).
안구 Danh từ
an'gu眼球 · Hán Việt: NHÃN CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu mắt, nhãn cầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhãn cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn cầu tiếng Hàn là gì?
"nhãn cầu" trong tiếng Hàn là 안구 (an'gu) (danh từ).