Nhập khẩu tiếng Hàn là gì?
"nhập khẩu" trong tiếng Hàn là 수입 (danh từ).
수입 Danh từ
su'ip輸入Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập khẩu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhập khẩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhập khẩu tiếng Hàn là gì?
"nhập khẩu" trong tiếng Hàn là 수입 (su'ip) (danh từ).