TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Nhật bản quốc tiếng Hàn là gì?

"nhật bản quốc" trong tiếng Hàn là 일본국 (danh từ riêng).

일본국 Danh từ riêng

Ilbon'guk日本國 · Hán Việt: NHẬT BẢN QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhật Bản Quốc.

Xem đầy đủ từ "일본국": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhật bản quốc tiếng Hàn là gì?

"nhật bản quốc" trong tiếng Hàn là 일본국 (Ilbon'guk) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.