TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Nhiên liệu tiếng Hàn là gì?

"nhiên liệu" trong tiếng Hàn là 연료 (danh từ).

연료 Danh từ

yeollyo燃料 · Hán Việt: NHIÊN LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiên liệu.

Xem đầy đủ từ "연료": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhiên liệu tiếng Hàn là gì?

"nhiên liệu" trong tiếng Hàn là 연료 (yeollyo) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.