Niết bàn tiếng Hàn là gì?
"niết bàn" trong tiếng Hàn là 열반 (danh từ), 해탈 (danh từ).
열반 Danh từ
yeolban涅槃 · Hán Việt: NIẾT BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niết bàn, vô vi, tự tại, an lạc.
해탈 Danh từ
haetal解脫 · Hán Việt: GIẢI THOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niết bàn, vô vi, tự tại, an lạc.
Câu hỏi thường gặp
Niết bàn tiếng Hàn là gì?
"niết bàn" trong tiếng Hàn là 열반 (yeolban) (danh từ), 해탈 (haetal) (danh từ).