Phúc kiến tiếng Hàn là gì?
"phúc kiến" trong tiếng Hàn là 복건 (danh từ riêng).
복건 Danh từ riêng
Bokgeon福建 · Hán Việt: PHÚC KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phúc Kiến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phúc kiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phúc kiến tiếng Hàn là gì?
"phúc kiến" trong tiếng Hàn là 복건 (Bokgeon) (danh từ riêng).