푸젠
tên riêng
Pujen
[pʰud͡ʑe̞n] giọng máy của trình duyệt
푸젠 nghĩa là phúc kiến.
Nghĩa của 푸젠
Danh từ riêng
- Phúc Kiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Fujian (a geographic region consisting of two provinces in East Asia both known as Fujian, one in mainland China (PRC) and the other in Taiwan (ROC); formerly a single province)
Câu hỏi thường gặp
푸젠 nghĩa là gì?
푸젠 (danh từ riêng) nghĩa là phúc kiến.
푸젠 đọc thế nào?
푸젠 đọc là Pujen (romaja), IPA [pʰud͡ʑe̞n].