Phần mềm tiếng Hàn là gì?
"phần mềm" trong tiếng Hàn là 소프트웨어 (danh từ).
소프트웨어 Danh từ
sopeuteuweeoCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
- 리눅스는 오픈 소스 소프트웨어야. Linux là phần mềm mã nguồn mở.
Câu hỏi thường gặp
Phần mềm tiếng Hàn là gì?
"phần mềm" trong tiếng Hàn là 소프트웨어 (sopeuteuweeo) (danh từ).