Phần mộ tiếng Hàn là gì?
"phần mộ" trong tiếng Hàn là 분묘 (danh từ).
분묘 Danh từ
bunmyo墳墓 · Hán Việt: PHẦN MỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộ, lăng tẩm, phần mộ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần mộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phần mộ tiếng Hàn là gì?
"phần mộ" trong tiếng Hàn là 분묘 (bunmyo) (danh từ).