TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Phẫu thuật tiếng Hàn là gì?

"phẫu thuật" trong tiếng Hàn là 수술 (danh từ).

수술 Danh từ

susul手術 · Hán Việt: THỦ THUẬTTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẫu thuật.

Xem đầy đủ từ "수술": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phẫu thuật tiếng Hàn là gì?

"phẫu thuật" trong tiếng Hàn là 수술 (susul) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.