Phiêu lưu tiếng Hàn là gì?
"phiêu lưu" trong tiếng Hàn là 모험 (danh từ).
모험 Danh từ
moheom冒險 · Hán Việt: MẠO HIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phiêu lưu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phiêu lưu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phiêu lưu tiếng Hàn là gì?
"phiêu lưu" trong tiếng Hàn là 모험 (moheom) (danh từ).