Phiền phức tiếng Hàn là gì?
"phiền phức" trong tiếng Hàn là 귀찮다 (tính từ).
귀찮다 Tính từ
gwichantaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phiền, phiền phức, phiền toái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phiền phức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phiền phức tiếng Hàn là gì?
"phiền phức" trong tiếng Hàn là 귀찮다 (gwichanta) (tính từ).