Quán cà phê tiếng Hàn là gì?
"quán cà phê" trong tiếng Hàn là 카페 (danh từ).
카페 Danh từ
kapeTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệm cà phê, quán cà phê, quán nước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quán cà phê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quán cà phê tiếng Hàn là gì?
"quán cà phê" trong tiếng Hàn là 카페 (kape) (danh từ).