Quận hạt tiếng Hàn là gì?
"quận hạt" trong tiếng Hàn là 군 (danh từ).
군 Danh từ
gun郡 · Hán Việt: QUẬNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quận, quận hạt, hạt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quận hạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quận hạt tiếng Hàn là gì?
"quận hạt" trong tiếng Hàn là 군 (gun) (danh từ).