Quốc trái tiếng Hàn là gì?
"quốc trái" trong tiếng Hàn là 국채 (danh từ).
국채 Danh từ
gukchae國債 · Hán Việt: QUỐC TRÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nợ quốc gia, nợ chính phủ, nợ công, quốc trái.
Câu hỏi thường gặp
Quốc trái tiếng Hàn là gì?
"quốc trái" trong tiếng Hàn là 국채 (gukchae) (danh từ).