TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Quay lại nhìn tiếng Hàn là gì?

"quay lại nhìn" trong tiếng Hàn là 돌아보다 (động từ).

돌아보다 Động từ

dorabodaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay lại nhìn, ngoái lại; nhìn lại (quá khứ).

Xem đầy đủ từ "돌아보다": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quay lại nhìn tiếng Hàn là gì?

"quay lại nhìn" trong tiếng Hàn là 돌아보다 (doraboda) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.