Quy luật tiếng Hàn là gì?
"quy luật" trong tiếng Hàn là 규칙 (danh từ).
규칙 Danh từ
gyuchik規則 · Hán Việt: QUY TẮCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy tắc, quy luật, quy định, thể lệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quy luật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quy luật tiếng Hàn là gì?
"quy luật" trong tiếng Hàn là 규칙 (gyuchik) (danh từ).