Rửa tiếng Hàn là gì?
"rửa" trong tiếng Hàn là 씻다 (động từ).
씻다 Động từ
ssitdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa (tay, mặt, bát…); tắm rửa.
- 톰은 손을 씻으려고 비누랑 물을 썼다. Tôm dùng nước với xà bông để rửa tay
Câu hỏi thường gặp
Rửa tiếng Hàn là gì?
"rửa" trong tiếng Hàn là 씻다 (ssitda) (động từ).