Sẵn trước tiếng Hàn là gì?
"sẵn trước" trong tiếng Hàn là 미리 (phó từ).
미리 Phó từ
miriTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước, sẵn trước.
Câu hỏi thường gặp
Sẵn trước tiếng Hàn là gì?
"sẵn trước" trong tiếng Hàn là 미리 (miri) (phó từ).
"sẵn trước" trong tiếng Hàn là 미리 (phó từ).
miriTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước, sẵn trước.
"sẵn trước" trong tiếng Hàn là 미리 (miri) (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.