TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Sự bảo vệ tiếng Hàn là gì?

"sự bảo vệ" trong tiếng Hàn là 보호 (danh từ).

보호 Danh từ

boho保護 · Hán Việt: BẢO HỘTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bảo vệ, bảo hộ.

Xem đầy đủ từ "보호": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự bảo vệ tiếng Hàn là gì?

"sự bảo vệ" trong tiếng Hàn là 보호 (boho) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.