Sự bớt tiếng Hàn là gì?
"sự bớt" trong tiếng Hàn là 할인 (danh từ).
할인 Danh từ
harin割引 · Hán Việt: CÁT DẪNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự trừ, sự hạ giá.
Câu hỏi thường gặp
Sự bớt tiếng Hàn là gì?
"sự bớt" trong tiếng Hàn là 할인 (harin) (danh từ).