Sự căng thẳng tiếng Hàn là gì?
"sự căng thẳng" trong tiếng Hàn là 긴장 (danh từ).
긴장 Danh từ
ginjang緊張 · Hán Việt: KHẨN TRƯƠNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự căng thẳng, hồi hộp.
Câu hỏi thường gặp
Sự căng thẳng tiếng Hàn là gì?
"sự căng thẳng" trong tiếng Hàn là 긴장 (ginjang) (danh từ).