Sự dư dả tiếng Hàn là gì?
"sự dư dả" trong tiếng Hàn là 여유 (danh từ).
여유 Danh từ
yeoyu餘裕 · Hán Việt: DƯ DỤTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dư dả (thời gian, tiền); sự thong thả, thư thái.
Câu hỏi thường gặp
Sự dư dả tiếng Hàn là gì?
"sự dư dả" trong tiếng Hàn là 여유 (yeoyu) (danh từ).