Sự du lịch tiếng Hàn là gì?
"sự du lịch" trong tiếng Hàn là 관광 (danh từ), 여행 (danh từ).
관광 Danh từ
gwan'gwang觀光 · Hán Việt: QUAN QUANGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự du lịch, du lịch, lữ hành.
여행 Danh từ
yeohaeng旅行 · Hán Việt: LỮ HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự du lịch, sự lữ hành.
Câu hỏi thường gặp
Sự du lịch tiếng Hàn là gì?
"sự du lịch" trong tiếng Hàn là 관광 (gwan'gwang) (danh từ), 여행 (yeohaeng) (danh từ).