Sự nỗ lực tiếng Hàn là gì?
"sự nỗ lực" trong tiếng Hàn là 노력 (danh từ).
노력 Danh từ
noryeok努力 · Hán Việt: NỖ LỰCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nỗ lực, cố gắng (노력하다: nỗ lực).
Câu hỏi thường gặp
Sự nỗ lực tiếng Hàn là gì?
"sự nỗ lực" trong tiếng Hàn là 노력 (noryeok) (danh từ).