Sự rời khỏi tiếng Hàn là gì?
"sự rời khỏi" trong tiếng Hàn là 출발 (danh từ).
출발 Danh từ
chulbal出發 · Hán Việt: XUẤT PHÁTTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rời khỏi, sự ra đi.
Câu hỏi thường gặp
Sự rời khỏi tiếng Hàn là gì?
"sự rời khỏi" trong tiếng Hàn là 출발 (chulbal) (danh từ).