Sau khi tiếng Hàn là gì?
"sau khi" trong tiếng Hàn là 후 (danh từ).
후 Danh từ
hu後 · Hán Việt: HẬUSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau, sau khi (-(으)ㄴ 후에: sau khi…).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau khi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sau khi tiếng Hàn là gì?
"sau khi" trong tiếng Hàn là 후 (hu) (danh từ).