Tây tiếng Hàn là gì?
"tây" trong tiếng Hàn là 서 (danh từ).
서 Danh từ
seo西 · Hán Việt: TÂY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây, phía tây, hướng tây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tây tiếng Hàn là gì?
"tây" trong tiếng Hàn là 서 (seo) (danh từ).