Tình trạng tiếng Hàn là gì?
"tình trạng" trong tiếng Hàn là 상태 (danh từ).
상태 Danh từ
sangtae狀態 · Hán Việt: TRẠNG THÁICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng, chế độ.
- 상품은 좋은 상태로 도착했다. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt.
Câu hỏi thường gặp
Tình trạng tiếng Hàn là gì?
"tình trạng" trong tiếng Hàn là 상태 (sangtae) (danh từ).