Tai ương tiếng Hàn là gì?
"tai ương" trong tiếng Hàn là 재앙 (danh từ).
재앙 Danh từ
jaeang災殃 · Hán Việt: TAI ƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai ương, tai họa lớn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tai ương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tai ương tiếng Hàn là gì?
"tai ương" trong tiếng Hàn là 재앙 (jaeang) (danh từ).