Thành ngữ tiếng Hàn là gì?
"thành ngữ" trong tiếng Hàn là 고사성어 (danh từ), 관용구 (danh từ), 관용어 (danh từ).
고사성어 Danh từ
gosaseong'eo故事成語 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành ngữ.
관용구 Danh từ
gwanyonggu慣用句 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành ngữ.
관용어 Danh từ
gwanyong'eo慣用語 · Hán Việt: QUÁN DỤNG NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành ngữ.
숙어 Danh từ
sugeo熟語 · Hán Việt: THỤC NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành ngữ.
Câu hỏi thường gặp
Thành ngữ tiếng Hàn là gì?
"thành ngữ" trong tiếng Hàn là 고사성어 (gosaseong'eo) (danh từ), 관용구 (gwanyonggu) (danh từ), 관용어 (gwanyong'eo) (danh từ).