Tháng mười tiếng Hàn là gì?
"tháng mười" trong tiếng Hàn là 시월 (danh từ).
시월 Danh từ
siwol十月 · Hán Việt: THẬP NGUYỆTSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng Mười.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng mười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháng mười tiếng Hàn là gì?
"tháng mười" trong tiếng Hàn là 시월 (siwol) (danh từ).