시월
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
siwol
[ɕʰiwʌ̹ɭ] giọng máy của trình duyệt
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
시월 nghĩa là tháng mười.
Nghĩa của 시월
Danh từ
- Tháng Mười.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ 十月 — October
Câu hỏi thường gặp
시월 nghĩa là gì?
시월 (danh từ) nghĩa là tháng mười.
시월 đọc thế nào?
시월 đọc là siwol (romaja), IPA [ɕʰiwʌ̹ɭ].